Đại từ nhân xưng trong tiếng Anh | Định nghĩa, Phân loại, Chức năng 2022

Đại từ nhân xưng trong tiếng Anh là kiến thức nền tảng bắt buộc người học nào cũng phải nắm rõ để có được nền móng vững chắc nhất. Nhờ vậy quá trình chinh phục tiếng Anh của bạn mới có thể trở nên dễ dàng hơn.
Định nghĩa đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Đại từ nhân xưng trong tiếng Anh (hay còn gọi là đại từ xưng hô, đại từ chỉ ngôi) là từ dùng để chỉ, đại diện, thay thế cho một danh từ hoặc cụm danh từ. Sử dụng đại từ nhân xưng giúp tránh sự lặp lại không cần thiết của danh từ, cụm danh từ đó.

Mục đích của đại từ nhân xưng trong tiếng Anh:

  • Thay thế cho danh từ hoặc cụm danh từ → Xem chi tiết Danh từ trong tiếng Anh
  • Hạn chế việc lặp lại một từ nhiều lần trong các câu.

Ví dụ: My sister is a doctor. My sister has brown hair.

⇒ My sister is a doctor. She has brown hair.

(Chị gái tôi là bác sĩ. Chị gái tôi có mái tóc màu nâu.)

Đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Khi miêu tả về chị gái của mình bạn sẽ chỉ cần nói “my sister” một lần đầu, còn những câu tiếp theo bạn sẽ sử dụng đại từ nhân xưng thay thế. Điều đó khiến cho cuộc hội thoại không bị nhàm chán hay bị lặp lại từ quá nhiều.

→ Xem thêm Phân loại, chức năng, vị trí của Đại từ trong tiếng Anh

Phân loại đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Như các bạn đã biết, đại từ nhân xưng thường được dùng là chủ ngữ và tân ngữ trong tiếng Anh. Bên dưới đây là 7 đại từ nhân xưng được chia theo ngôi , số lượng, giống loài. Do được sử dụng nhiều nên khả năng ghi nhớ các từ này không quá khó khăn, nhưng chú ý nhầm lẫn nhé.

Đại từ nhân xưng Ngôi trong tiếng anh Dịch nghĩa
I Ngôi thứ nhất số ít Tôi, mình, tao, tớ
We Ngôi thứ nhất số nhiều Chúng tôi, chúng ta, chúng mình,…
You Ngôi thứ hai số ít và số nhiều Bạn, mày, đằng ấy,…
He Ngôi thứ ba số ít, giống đực Anh ấy, ông ấy, cậu ấy,…
She Ngôi thứ ba số ít,  giống cái Cô ấy, bà ấy, chị ấy, ả ta,…
It Ngôi thứ ba số ít
They Ngôi thứ ba số nhiều Họ, bọn họ, chúng, chúng nó

Cách sử dụng đại từ nhân xưng

Có 4 cách sử dụng đại từ nhân xưng trong tiếng Anh thông dụng như sau:

  • Đại từ nhân xưng sử dụng làm chủ ngữ được đặt ở đầu câu và đứng trước động từ.
    Ví dụ: She has lived here for 5 years.
    (Cô ấy đã sống ở đây 5 năm.)
  • Đại từ nhân xưng sử dụng làm tân ngữ sẽ đứng sau động từ.
    Ví dụ: I met her at the party last night.
    (Tôi đã gặp cô ấy trong bữa tiệc tối qua.)
  • Sử dụng làm tân ngữ gián tiếp của động từ thì đại từ sẽ đứng trước danh từ và đứng sau động từ.
    Ví dụ: Annie gave him a book.
    (Annie đưa cho anh ấy một cuốn sách.)
  • Đại từ nhân xưng sử dụng làm tân ngữ của giới từ sẽ đứng sau giới từ đó.
    Ví dụ: I couldn’t do it without them.
    (Tôi không thể làm điều đó nếu không có họ.)

Chức năng của đại từ nhân xưng

Đại từ nhân xưng được sử dụng khá phổ biến. Trong thi cử hay trong giao tiếp thì chúng ta đều thấy sự xuất hiện của nó. Với 7 từ được chia làm 2 loại chức năng chính.

  • Chủ ngữ: I, you, we, they, it, she, he
  • Tân ngữ: me, you, them, it, her, him
Ngôi của đại từ nhân xưng Chủ ngữ Tân ngữ
Ngôi thứ 1 I me
We Us
Ngôi thứ 2 You you
Ngôi thứ 3 He him
She her
They them
It It

Khác với danh từ, đại từ nhân xưng có hai dạng khác nhau tùy theo vị trí đứng của nó trong câu.

Ví dụ:

  • My mother is sick. I go to buy medicine for my mother.
    (Mẹ tôi bị ốm. Tôi đi mua thuốc cho mẹ tôi.)
    Cụm danh từ My mother không thay đổi dù là ở vị trí chủ ngữ hay tân ngữ
  • She is sick. I went to buy medicine for her.
    (Cô ấy bị ốm. Tôi đi mua thuốc cho cô ấy.)
    Đại từ She là chủ ngữ, her là tân ngữ cùng mang nghĩa là cô ấy.

Ngoài ra, chúng ta còn có dạng mở rộng của đại từ nhân xưng là đại từ phản thân, tính từ sở hữu và đại từ sở hữu:

Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ Đại từ phản thân Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
I
(tôi)
Me
(là tôi)
myself
(chính tôi)
my
(của tôi)
mine

(là của tôi)

you (bạn) You
(là bạn)
yourself, yourselves

(chính bạn)

your

(của bạn)

yours

(là của bạn)

he, she, it

(anh/cô ta, nó)

him, her, it

(là anh/cô ấy, nó)

himself, herself, itself

(chính anh/cô ấy, nó)

his, her, its

(của anh/cô ấy, nó

his, hers

(là của anh/cô ấy)

we (chúng tôi) us (là chúng tôi) ourselves (chính chúng tôi) our

(của chúng tôi/chúng ta)

ours

(là của chúng tôi/thuộc về chúng tôi)

they (chúng nó) them (là chúng nó) themselves

(chính chúng nó)

their

(của chúng)

theirs

(là của chúng nó/thuộc về chúng nó)

Bài tập đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Để tổng kiểm tra những kiến thức mới học được bên trên chúng ta cùng đến với một vài bài tập nho nhỏ nhé.

Đại từ nhân xưng trong tiếng Anh

Bài 1: Điền đại từ thích hợp vào chỗ trống

  1. ……….am sitting on the chair.
  2. ………. are listening to the radio.
  3. Are………. from Australia?
  4. ………. is going to school.
  5. ………. are cooking dinner.
  6. ………. was a nice day yesterday.
  7. ………. are watching TV.
  8. Is ……….Marry’s sister?
  9. ………. are playing in the room.
  10. Are ………. in the supermarket?

Bài 2: Tìm đại từ thay thế cho danh từ cho trước

  1. I →
  2. you →
  3. he →
  4. she →
  5. it →
  6. we →
  7. they →

Đáp án

Bài 1:

  1. I am sitting on the chair.
    (Tôi đang ngồi trên ghế.)
  2. We are listening radio.
    (Chúng tôi đang nghe đài.)
  3. Are you from Australia?
    (Có phải bạn đến từ nước Úc.)
  4. He is going school.
    (Anh ấy đang đến trường.)
  5. They are cooking dinner.
    (Họ đang nấu bữa tối.)
  6. It was a nice day yesterday.
    (Hôm qua là một ngày tuyệt vời.)
  7. We are watching TV.
    (Chúng tôi đang xem TV.)
  8. Is she Marry’s sister?
    (Có phải cô ấy là chị/em gái của Marry.)
  9. You are playing in the room.
    (Bạn đang chơi trong phòng.)
  10. Are they in the supermarket?
    (Có phải họ đang ở siêu thị không?)

Bài 2:

  1. I → me
  2. you → you
  3. he → him
  4. she → her
  5. it → it
  6. we → us
  7. they → them

Trên đây là những kiến thức tổng quát nhất về đại từ nhân xưng trong tiếng Anh và bài tập áp dụng tương ứng. Việc học ngữ pháp tiếng Anh để áp dụng thực hành vào bài tập sẽ giúp các bạn học nhanh hơn và nhớ lâu hơn đó. Vậy nên đừng bỏ qua phần bài tập hữu ích này nhé.

Đỗ Oanh

Bao Oanh Do là giảng viên tại Trung tâm ngoại ngữ PopoDooKids, cô đã hỗ trợ hàng ngàn người từ khắp nơi trên thế giới cải thiện khả năng nói tiếng Anh của họ. Cô có bằng cấp về sư phạm tiếng Anh cùng với hơn 15 năm kinh nghiệm dạy học. Bao Oanh Do là người tạo ra các bài học Phát âm tiếng Anh trực tuyến có audio được thiết kế phù hợp với nền tảng ngôn ngữ của học sinh.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button