Từ Vựng

Tổng hợp Tính từ tiếng Anh thông dụng mới nhất [2022]

Bài viết dưới đây, PopodooKids sẽ gửi đến bạn top các tính từ thông dụng trong tiếng Anh theo chủ đề giúp bạn dễ nhớ dễ học. Nhanh tay lưu lại để nâng cao trình độ từ vựng của mình nhé!

Tính từ tiếng Anh là gì?

Tính từ là những từ sửa đổi hoặc định lượng của một danh từ. Nói cách khác, tính từ được sử dụng để mô tả hoặc cung cấp thêm thông tin về danh từ.

Ví dụ:  It’s a nice day. Trong đó ‘tốt đẹp’ thông báo cho chúng ta về danh từ ‘ngày’.

→Xem chi tiết cách sử dụng Tính từ trong tiếng Anh 

50 tính từ thông dụng trong tiếng Anh

Dưới đây là danh sách từ 1 đến 50 từ vựng tính từ tiếng Anh thông dụng bạn nên học

1  Active  Tích cực
2  Afraid  Sợ hãi
3  Alert  Cảnh giác
4  Angry, mad  Tức giận
5  Bad  Xấu, tồi
6  Bad-looking  Xấu
7  Beautiful  Đẹp
8  Big  To, béo
9  Blackguardly  Đểu cáng, đê tiện
10  Blind  Mù
11  Bored  Buồn chán
12  Brave  Dũng cảm
13  Broke  Túng bấn
14  Calm down  Bình tĩnh
15  Careful  Cẩn thận
16  Careless  Bất cẩn
17  Cheat  Lừa đảo
18  Cheerful  Vui vẻ
19  Clever  Thông minh
20  Clumsy  Vụng về
21  Cold  Lạnh lùng
22  Comfortable  Thoải mái
23  Composed  Điềm đạm
24  Convenience  Thoải mái,
25  Courage  Gan dạ, dũng cảm
26  Cute  Dễ thương, xinh xắn
27  Deaf  Điếc
28  Deceptive  Dối trá, lừa lọc
29  Dexterous  Khéo léo
30  Difficult to please  Khó tính
31  Diligent  Chăm chỉ
32  Discourteous  Khiếm nhã, bất lịch sự
33  Dishonest  Bất lương, không thật thà
34  Dull  Đần độn
35  Dumb  Câm
36  Easy-going  Dễ tính
37  Exhausted  Kiệt sức
38  Fair  Công bằng
39  Fat  Mập, béo
40  Frank  Thành thật
41  Fresh  Tươi tỉnh
42  Friendly  Thân thiện
43  Full  No
44  Generous  Rộng rãi, rộng lượng
45  Gentle  Nhẹ nhàng
46  Glad  Vui mừng, sung sướng
47  Good  Tốt
48  Graceful  Duyên dáng
49  Happy  Hạnh phúc
50  Hard-working  Chăm chỉ

100 tính từ tiếng Anh thông dụng

Dưới đây là từ 51 – 100 tính từ tiếng Anh thông dụng cần nhớ

51  Hate  Ghét bỏ
52  Healthy, well  Khoẻ mạnh
53  Honest  Thật thà. Trung thực
54  Hospitality  Hiếu khách
55  Hot  Nóng nảy
56  Hungry  Đói
57  Hurt  Bị xúc phạm, tổn thương, đau khổ
58  Impatient  Không kiên nhẫn
59  Impolite  Bất lịch sự
60  Inconvenience  Phiền toái, khó chịu
61  Intelligent  Thông minh
62  Joyful  Vui sướng
63  Keep awake  Tỉnh táo
64  Kind  Tử tế
65  Lazy  Lười biếng
66  Liberal  Phóng khoáng, rộng rãi, hào phóng
67  Love  Yêu thương
68  Lovely  Dễ thương, đáng yêu
69  Lucky  May mắn
70  Mean  Hèn, bần tiện
71  Merry  Sảng khoái
72  Naive  Ngây thơ
73  Nice  Tốt, xinh
74  Old  Già
75  Openheard, openness  Cởi mở
76  Passionate  Sôi nổi
77  Patient  Kiên nhẫn
78  Pleasant  Dễ chịu
79  Polite  Lịch sự
80  Poor  Nghèo khổ
81  Potive  Tiêu cực
82  Pretty  Xinh, đẹp
83  Rich  Giàu có
84  Sad  Buồn sầu
85  Scared  Lo sợ
86  Secretive  Kín đáo
87  Selfish  Ích kỷ
88  Shammeless  Trâng tráo
89  Sheepish  e thẹn, xấu hổ
90  Short  Thấp
91  Shy  Xấu hổ
92  Sick  Ốm
93  Sincere  Chân thực
94  Sleepy  Buồn ngủ
95  Smart  Lanh lợi
96  Strong  Khoẻ mạnh
97  Stupid  Đần độn
98  Tall  Cao
99  Thin  Gầy, ốm
100  Thirsty  Khát

200 tính từ thông dụng trong tiếng Anh

Dưới đây là từ 101 đến 200 tính từ thông dụng trong tiếng Anh

101  Timid  Rụt rè, bẽn lẽn
102  Tired  Mệt mỏi
103  Trickly  Xảo quyệt, dối trá
104  Truthful  Trung thực
105  Ugly  Xấu xí
106  Uneducated  Ngu dốt
107  Unfriendly  Khó gần
108  Unhappy  Bất hạnh
109  Unlovely  Khó, ưa không hấp dẫn
110  Unlucky  Vô duyên
111  Unmerciful  Nhẫn tâm
112  Unpair  Bất công
113  Unpleasant  Khó chịu
114  Upset  Bực mình
115  Weak  Ốm yếu
116  Wealthy  Giàu có
117  Worried  Lo lắng
118  Young  Trẻ
119 able thể
120 accurate chính xác
121 actual thực tế
122 additional thêm
123 Adventurous  táo bạo
124 Afraid  sợ
125 Ambitious  tham vọng
126 Amused  thích thú
127 Angry  bực bội
128 Anxious  lo lắng
129 Ashamed  hổ thẹn
130 Attentive  chú tâm, ân cần
131 Attractive  hấp dẫn
132 available có sẵn
133 aware nhận thức
134 Bad  xấu, tệ
135 Bad – Good  xấu – tốt
136 Bad-tempered  nóng tính
137 Bashful  rụt rè
138 basic cơ bản
139 Beautiful  xinh đẹp
140 Beautiful – Ugly  đẹp – xấu
141 Big – Small  to – nhỏ
142 Blue  xanh
143 Bored  chán
144 Bossy  hách dịch, thích ra lệnh
145 Brave  can đảm
146 Brave – Cowardly  dũng cảm – hèn nhát
147 Broad-minded  suy nghĩ chín chắn
148 Brown  nâu
149 Calm  điềm tĩnh, trầm tĩnh
150 capable có khả năng
151 Careful  cẩn thận
152 Careful – Careless  cẩn thận – cẩu thả
153 Careless  cẩu thả
154 Cheap – Expensive  rẻ – đắt
155 Cheeky  xấc xược, vô lễ
156 Cheerful  vui vẻ
157 Cold  lạnh
158 Cold – Hot  lạnh – nóng
159 Compassionate  (dễ) động lòng thương, lòng trắc ẩn
160 competitive cạnh tranh
161 Confident  tự tin
162 Confused  bối rối
163 Conscientious  tận tâm
164 Courageous  can đảm
165 Courteous  lịch sự
166 Crazy  điên khùng
167 Creative  sáng tạo
168 critical quan trọng
169 Curious  tò mò
170 cute dễ thương
171 dangerous nguy hiểm
172 Dark – Light  tối – sáng
173 Deep – Shallow  Sâu – Nông
174 Delicious – Awful  ngon – dở
175 Depressed  suy xụp
176 Determined  cương quyết
177 different khác nhau
178 difficult khó khăn
179 Diplomatic  khôn ngoan, khéo léo
180 Discreet  thận trọng, kín đáo
181 Disgusted  ghê tởm
182 Dishonest  không trung thực
183 Dishonest – Honest  Không trung thực – Trung thực
184 Disobedient  không vâng lời
185 Distant – Near  xa – gần
186 Distracted  điên cuồng, quẫn trí
187 dramatic ấn tượng
188 Dynamic  năng nổ, sôi nổi
189 Easygoing  dễ tính
190 Ecstatic  ngây ngất
191 educational giáo dục
192 efficient hiệu quả
193 electrical điện
194 electronic điện tử
195 Elegant  thanh lịch
196 Embarrassed  xấu hổ
197 emotional cảm xúc
198 Energetic  mạnh mẽ, tràn đầy năng lượng
199 Enraged  phẫn nộ
200 Enthusiastic  nhiệt thành, nhiệt tình

300 tính từ tiếng Anh thông dụng

201 entire toàn bộ
202 Envious  ghen tị
203 environmental môi trường
204 every mỗi
205 Excited  thích thú
206 expensive đắt
207 Fair-minded  công bằng
208 Faithful  trung thành
209 Fat  mập
210 Fearless  không sợ hãi
211 federal liên bang
212 financial tài chính
213 foreign nước ngoài
214 Frank  ngay thẳng, thẳng thắn
215 Friendly  thân thiện
216 Friendly – Unfriendly  Thân thiện – Không thân thiện
217 Frightened  kinh hãi
218 Frustrated  bực bội
219 Funny  khôi hài, vui tính
220 Generous  hào phóng
221 Gentle  dịu dàng
222 global toàn cầu
223 Good-looking  đẹp
224 Good-tempered  tốt tính
225 Gorgeous  rực rỡ
226 Guilty  tội lỗi
227 Handsome  đẹp trai
228 happy hạnh phúc
229 Happy – Unhappy  hạnh phúc – không hạnh phúc
230 Hard-working  chăm chỉ
231 healthy khỏe mạnh
232 Healthy – Sick  khỏe mạnh – đau ốm
233 helpful hữu ích
234 historical lịch sử
235 Honest  thật thà
236 Hopeful  đầy hy vọng
237 hot nóng
238 huge lớn
239 Humble  khiêm tốn
240 Humorous  khôi hài, hài hước
241 hungry đói
242 Hurt  đau
243 Hypocritical  đạo đức giả
244 Imaginative  giàu trí tưởng tượng
245 immediate ngay lập tức
246 Impartial  vô tư
247 Impatient  nóng nảy
248 important quan trọng
249 impossible không thể
250 Indifferent  vô tư
251 Intellectual  trí thức
252 intelligent thông minh
253 Interested  thích thú, cảm thấy thú vị
254 interesting thú vị
255 Jealous  hay ghen tị, ghen tuông
256 Joyful  hân hoan
257 Kind  tốt bụng
258 known được biết đến
259 large lớn
260 Lazy  lười biếng
261 Lazy – Hard-working  Lười biếng – Chăm chỉ
262 legal pháp lý
263 Light – Heavy  nhẹ – nặng
264 Lively  sinh động
265 Lonely  cô đơn
266 Long  dài
267 Loose – Tight  lỏng lẻo – chặt chẽ
268 Loving  thương
269 Low – High  thấp -cao
270 Loyal  trung thành
271 Mean  ích kỷ, xấu tính
272 medical y tế
273 Medium-height  trung bình
274 mental tinh thần
275 Messy  lộn xộn
276 Middle-aged  trung niên
277 Miserable  khổ sở
278 Modern – Ancient  hiện đại – cổ đại
279 Modest  khiêm tốn 1
280 Naughty  hư đốn, nghịch ngợm.
281 Neat  gọn gàng, ngăn nắp
282 Nervous  lo lắng
283 nice đẹp
284 numerous nhiều
285 Obedient  vâng lời
286 old
287 Optimistic  lạc quan
288 Oval  hình trái xoan
289 Pained  đau đớn
290 Passionate  tha thiết, nồng nhiệt
291 Patient  kiên nhẫn
292 Patient – Impatient  kiên nhẫn – nóng nảy
293 Persistent  cố chấp
294 Pessimistic  bi quan
295 Pessimistic – Optimistic  bi quan – lạc quan
296 Placid  điềm tĩnh, ôn hòa
297 Plucky  gan dạ
298 Plump  đầy đặn
299 Polite  lịch sự
300 political chính trị

500 tính từ tiếng Anh thông dụng

301 poor người nghèo
302 Poor – Wealthy  nghèo – giàu có
303 popular phổ biến
304 powerful mạnh mẽ
305 practical thực tế
306 pregnant mang thai
307 Pretty  xinh đẹp
308 Proud  tự hào
309 psychological tâm lý
310 Puzzled  bối rối
311 rare hiếm
312 Rational  có chừng mực, hợp lý
313 recent gần đây
314 Regretful  ân hận
315 relevant có liên quan
316 Reliable  đáng tin cậy
317 Relieved  an tâm
318 Reserved  kín đáo, dè dặt
319 responsible chịu trách nhiệm
320 Romantic  lãng mạn
321 Round  tròn
322 Rude  thô lỗ
323 Sad  buồn
324 scared sợ hãi
325 Self-confident  tự tin
326 Self-disciplined  tự giác
327 Selfish  ích kỷ
328 Sensitive  nhạy cảm, nhạy (bén)
329 serious nghiêm trọng
330 several nhiều
331 severe nghiêm trọng
332 Shocked  ngạc nhiên sửng sốt
333 Short  thấp
334 Short – Tall  thấp – cao
335 Shy  nhút nhát
336 Sick  đau ốm
337 significant đáng kể
338 Silly  ngớ ngẩn
339 similar tương tự
340 Sincere  chân thành
341 Skeptical  đa nghi
342 Sleepy  ngái ngủ
343 Slim  mảnh khảnh
344 Slow – Fast  chậm – nhanh
345 Small  nhỏ
346 Smart  thông minh
347 Smug  tự mãn
348 Sociable  hòa đồng
349 Sorry  lấy làm tiếc
350 Square  vuông, chữ điền
351 Straight  thẳng
352 Straight – Crooked  Thẳng – cong
353 Straight – Curly  thẳng – xoan
354 Straightforward  thẳng thắn
355 strong mạnh mẽ
356 Strong – Weak  mạnh – yếu
357 Stubborn  bướng bỉnh
358 Stupid  ngốc nghếch
359 successful thành công
360 sufficient đủ
361 suitable phù hợp
362 Supportive  ủng hộ, hay khuyến khích, động viên
363 Surprised  ngạc nhiên
364 Suspicious  khả nghi
365 Talkative  lắm lời, nhiều chuyện
366 Talkative – Taciturn  nói nhiều – ít nói
367 Tall  cao
368 technical kỹ thuật
369 Thick – Thin  dày – mỏng
370 Thin  gầy
371 Thin – Fat  gầy – béo
372 Thirsty  khát nước
373 Thoughtful  chu đáo, thấu đáo
374 Tidy  ngăn nắp
375 Tidy – Messy  gọn gàng – lộn xộn
376 Timid  nhút nhát
377 Tired  mệt
378 traditional truyền thống
379 typical điển hình
380 Ugly  xấu xí
381 Unfriendly  không thân thiện
382 united thống nhất
383 Unpleasant  khó chịu
384 Untidy  lộn xộn, bê bổi
385 unusual bất thườn
386 used được sử dụng
387 useful hữu ích
388 various khác nhau
389 Versatile  linh hoạt, (có) nhiều tài
390 Warm-hearted  nhiệt tình, tốt bụng
391 Wear glasses  đeo kính
392 whose
393 Wide – Narrow  rộng – hẹp
394 willing sẵn sàng
395 Withdrawn  tránh xa
396 wonderful tuyệt vời
397 Worried  lo âu
398 Young  trẻ
399 adorable  đáng yêu
400 clean  gọn gàng
401 drab  buồn tẻ
402 fancy  lộng lẫy
403 glamorous  hào nhoáng
404 magnificent  tráng lệ
405 old-fashioned  lỗi mốt
406 plain  đơn giản
407 quaint  kỳ lạ
408 sparkling  lung linh
409 unsightly  khó coi
410 wide-eyed  mắt to
Tính từ màu sắc
411 red  đỏ
412 orange  cam
413 yellow  vàng
414 green  xanh lá
415 purple  tím
416 gray  xám
417 black  đen
418 white  trắng
Tính từ mô tả tình trạng
419 alive  còn sống
420 better  tốt hơn
421 clever  thông minh
422 dead  chết
423 easy  dễ dàng
424 famous  nổi tiếng
425 gifted  năng khiếu
426 inexpensive  rẻ tiền
427 mushy  ủy mị
428 odd  số lẻ
429 rich  giàu
430 tender  mềm
431 uninterested  không hứng thú
432 vast  bao la
433 wrong  sai
Tính từ cảm xúc tiêu cực
434 clumsy  vụng về
435 defeated  bị đánh bại
436 fierce  hung dữ
437 grumpy  gắt gỏng
438 helpless  vô ích
439 mysterious  bí ẩn
440 panicky  hoảng sợ
441 repulsive  ghê tởm
442 scary  sợ hãi
443 thoughtless  thiếu suy nghĩ
444 uptight  chặt chẽ
Tính từ cảm xúc tích cực
445 agreeable  đồng ý
446 delightful  thú vị
447 eager  hăng hái
448 jolly  vui vẻ
449 thankful  biết ơn
450 victorious  chiến thắng
451 zealous  sốt sắng
Tính từ hình dạng
452 broad  rộng lớn
453 chubby  mập mạp
454 crooked  quanh co
455 curved  cong
456 deep  sâu
457 high  cao
458 low  thấp
459 narrow  rộng
460 skinny  gầy
461 shallow  nông cạn
462 wide  rộng rãi
Tính từ kích thước
463 big  lớn
464 colossal  khổng lồ
465 gigantic  khổng lồ
466 great  to
467 immense  bao la
468 little  một ít
469 mammoth  khổng lồ
470 massive  to lớn
471 puny  yếu đuối
472 scrawny  gầy còm
473 teeny  nhỏ xíu
474 teeny-tiny  nhỏ li ti
475 tiny  tí hon
Tính từ miêu tả âm thanh
476 deafening  chói tai
477 faint  yếu ớt
478 hissing  huýt sáo
479 loud  ầm ĩ
480 melodic  du dương
481 noisy  ồn ào
482 purring  vo vo
483 quiet  yên tĩnh
484 raspy  bực tức, dễ cáu
485 screeching  tiếng kêu thất thanh, tiếng rít
486 thundering  tiếng sấm, sét
487 voiceless  câm
488 whispering  nói thầm, xì xào, xào xạc
Tính từ thời đại
489 ancient  cổ đại
490 brief  vắn tắt, ngắn gọn
491 early  sớm
492 fast  nhanh
493 late  lâu
494 modern  hiện đại
495 quick  nhanh
496 rapid  nhanh
497 slow  chậm chạp
Tính từ miêu tả món ăn
498 bitter  đắng
499 delicious  ngon
500 fresh  tươi
501 greasy  trơn, nhờn
502 juicy  mọng nước
503 icy  đá
504 loose  không chặt, lỏng
505 nutritious  bổ dưỡng, dinh dưỡng
506 prickly  có gai
507 rainy  mưa nhiều
508 rotten  mục nát, thối rữa
509 salty  mặn
510 sticky  dẻo
511 sweet  ngọt
512 tasteless  không mùi vị
513 weak  lỏng
514 wet  ẩm
515 wooden  làm bằng gỗ
516 yummy  ngon
Tính từ miêu tả trạng thái sự vật
517 boiling  sôi
518 breeze  gió nhẹ
519 bumpy  mấp mô
520 chilly  cay
521 cool  mát lạnh
522 creepy  rùng mình
523 cuddly  âu yếm
524 curly  quăn
525 damaged  hư hỏng
526 damp  ẩm ướt
527 dirty  bẩn
528 dusty  bụi bặm
529 freezing  đóng băng
530 warm  ấm áp

 

Các lỗi cần tránh khi sử dụng tính từ thông dụng trong tiếng Anh

  • Tính từ luôn đứng trước một danh từ
    VD: She wears a beautiful dress.
  • Một số trường hợp tính từ đứng sau danh từ:

a / Từ không xác định:

Ví dụ: Your answer is somehow ambiguous.

b / Từ vựng chỉ đơn vị đo lường

Ví dụ: Statue of Liberty is 151 feet high.

c) Đại từ/ Danh từ chỉ người

Ví dụ: She explained the lesson well.

d / Liên động từ

Ví dụ: The performance was fabulous.

Lưu ý:

  • Nếu tính từ được đặt trước một danh từ để mô tả nó, nó được cho là ‘quy kết’.

Ví dụ: The gorgeous actress

  • Tuy nhiên, nếu tính từ đứng trước bằng cách liên kết các động từ (be, alive, asleep,…) thì nó sẽ có tính chất tiên đoán và được đặt sau danh từ.
    Ví dụ: The actress is gorgeous.
  • Các tính từ như (asleep, ready, alone, sorry, afraid, alive, sure, unable) không sử dụng trước danh từ, nhưng chúng được sử dụng sau động từ liên kết.

Trên đây là bài viết tổng hợp về từ vựng tính từ thông dụng trong tiếng Anh giúp bạn cải thiện vốn từ vựng trong giao tiếp hàng ngày. Đồng thời, PopodooKids còn đưa ra các dấu hiệu giúp bạn nhận biết cũng như biết cách sắp xếp trật tự tính từ trong câu.

Bao Oanh Do

Bao Oanh Do là giảng viên tại Trung tâm ngoại ngữ PopoDooKids, cô đã hỗ trợ hàng ngàn người từ khắp nơi trên thế giới cải thiện khả năng nói tiếng Anh của họ. Cô có bằng cấp về sư phạm tiếng Anh cùng với hơn 15 năm kinh nghiệm dạy học. Bao Oanh Do là người tạo ra các bài học Phát âm tiếng Anh trực tuyến có audio được thiết kế phù hợp với nền tảng ngôn ngữ của học sinh.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button