Từ Vựng

Các môn thể thao đồng đội tiếng Anh

Tiếp tục chuỗi bài học các môn thể thao Anh, hôm nay chúng mình sẽ chia sẻ cho bạn tên các môn thể thao đồng đội tiếng Anh nữa nhé. Hãy cùng bổ sung vốn từ vựng các môn thể thao đồng đội tiếng Anh dưới đây ngay nào. 

Thể thao đồng đội tiếng Anh là gì?

Các môn thể thao đồng đội tiếng Anhteam sport /tiːm spɔːrt/Thể thao đồng đội bao gồm bất kì một môn thể thao có sự tham gia của nhiều người hoạt động cùng nhau hướng tới một mục tiêu chung. Một môn thể thao đồng đội là một hoạt động mà trong đó các cá nhân được phân vào các đội là đối thủ của nhau để cuối cùng tìm ra đội chiến thắng.

Lịch sử các môn thể thao đồng đội

Các môn thể thao đồng đội tưởng chừng mới nhưng thực tế đã có một lịch sử vô cùng lâu dài, được con người tìm thấy qua các dấu tích cổ xưa.

Dấu vết của môn thể thao đồng đội chạy nước rút được chứng minh qua những hình ảnh trong hang động ở Lascaux, Pháp, mô tả những người chạy theo động vật hoặc ngược lại. Các môn điền kinh có tổ chức ở Hy Lạp theo truyền thống có từ năm 776 trước Công nguyên, với hoạt động liên tục được ghi nhận đến năm 393 trước Công nguyên. Thế vận hội Olympic cổ đại này đã thực hiện kiểm tra các kỹ năng của các chiến binh bằng các môn thể thao bao gồm chạy, nhảy xa, đấm bốc, đấu vật, Pankration ( môn thể thao chiến đấu ), ném đĩa và ném lao. Tại tỉnh Bayankhongor của Mông Cổ , các bức tranh hang động thời kỳ đồ đá mới có niên đại 7000 năm trước Công nguyên mô tả một trận đấu vật được bao quanh bởi đám đông. Những bức tranh hang động thời tiền sử ở Nhật Bản cũng thể hiện một môn thể thao tương tự như đấu vật sumo. Tại Wadi Sura, gần Gilf Kebir ở Libya, người ta cũng tìm thấy một bức tranh đá thời kỳ đồ đá mới trong hang động  cho thấy bằng chứng về việc bơi và bắn cung đã được thực hiện vào khoảng năm 6000 trước Công nguyên.

Bên cạnh đó, thuật ngữ “vận động viên”, theo thần thoại, bắt nguồn từ tên của Aethlius, vị vua đầu tiên trong thần thoại của Elis (vị trí của Olympia) ở Hy Lạp.

Ngoài ra, hình thức Thế vận hội Olympic ngày nay cũng tương tự như cách thức diễn ra trong thời cổ đại.

Từ vựng các môn thể thao đồng đội tiếng Anh

  • futsal /ˈfʊt.sæl/: bóng đá trong nhà
  • soccer /ˈsɒk.əʳ/: bóng đá (người Mỹ thường dùng)
  • kickball: đánh bóng
  • basketball /ˈbɑː.skɪt.bɔːl/: bóng rổ
  • netball /’netbɔ:l/: bóng rổ nữ
  • volleyball /ˈvɒl.i.bɔːl/: bóng chuyền
  • beach volleyball / biːtʃ ˈvɒl.i.bɔːl/: bóng chuyền bãi biển
  • slamball: môn slamball (sự kết hợp giữa bóng rổ, bóng bầu dục và khúc côn cầu)
  • baseball /ˈbeɪs.bɔːl/: bóng chày 
  • football /ˈfʊt.bɔːl/: bóng bầu dục (người Mỹ thường dùng)
  • ice hockey /aɪs ˈhɒk.i/: bóng gậy trên băng
  • handball /‘hændbɔ:l/: bóng ném
  • beach handball: bóng ném bãi biển
  • field handball: bóng ném trên sân
  • rowing /‘rauiη/: đua thuyền
  • lacrosse /lə’krɔs/: bóng vợt
  • rugby /‘rʌgbi/: bóng bầu dục
  • squash /skwɑːʃ/: bóng quần
  • water polo /ˈwɑː.t̬ɚ ˌpoʊ.loʊ/: bóng nước

Các môn thể thao đồng đội trong Olympic tiếng Anh

Tất cả các môn thể thao đồng đội Olympic đều bao gồm các cuộc thi dành cho cả nam và nữ.

Các môn thể thao đồng đội trong Olympic mùa hè bằng tiếng Anh

Hiện tại có bảy môn thể thao đồng đội tại Thế vận hội Mùa hè. Hãy xem các môn thể thao đồng đội tiếng Anh trong Olympic mùa hè là gì nhé.

Môn Nam Nữ
Lần đầu xuất hiện Số lần Lần đầu xuất hiện Số lần
Rubby sevens (Bóng bầu dục bảy người) Rio de Janeiro 2016 1 Rio de Janeiro 2016 1
Football (Bóng đá) Paris 1900 25 Atlanta 1996 5
Field hockey (Khúc côn cầu trên cỏ) Luân Đôn 1908 21 Moskva 1980 8
Basketball (Bóng rổ) Berlin 1936 17 Montréal 1976 9
Volleyball (Bóng chuyền) Tokyo 1964 12 Tokyo 1964 12
Handball (Bóng ném) Berlin 1936 11 Montréal 1976 9
Water polo (Bóng nước) Paris 1900 26 Sydney 2000 4

Các môn thể thao đồng đội trong Olympic mùa đông bằng tiếng Anh

Khúc côn cầu trên băng và bi đá trên băng là các môn thể thao đồng đội tại Thế vận hội mùa đông cùng với cuộc thi trượt băng, trong đó sự kiện của nam có các hạng xe trượt tuyết dành cho cả hai nam và bốn nam, nhưng hạng nữ chỉ giới hạn cho hai người.

Môn Nam Nữ
Lần đầu xuất hiện Số lần Lần đầu xuất hiện Số lần
Bobsleig (Trượt băng) Chamonix 1924 24 Salt Lake 2002 4
Curling (Bi đá trên băng hay ném tạ trên băng) Chamonix 1924 5 Nagano 1998 4
Ice Hockey (Khúc côn cầu trên băng) Chamonix 1924 21 Nagano 1998 4

Trên đây là danh sách các môn thể thao đồng đội tiếng Anh được tổng hợp bởi chúng mình. Còn rất nhiều chủ đề từ vựng chúng mình muốn chia sẻ với các bạn. Hãy theo dõi Trung tâm Ngoại ngữ PopodooKids để học thêm nhiều từ mới mỗi ngày nhé.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button